Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gentle walk

A2

Nghĩa

đi bộ chậm rãi, nhẹ nhàng adj+noun

Định nghĩa · A slow and gentle way of walking.

“Gentle walk suggests going slowly; easy walk suggests it’s neither long nor difficult.”Đi bộ nhẹ nhàng là đi chậm rãi; đi bộ dễ dàng là không quá dài hay khó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...