Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 50 · Ways of walking

31 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
adj+noun
đi bộ nhanh
In the morning she liked a brisk walk.
Buổi sáng cô ấy thích đi bộ nhanh.
adj+noun+prep
mọi tầng lớp xã hội
Many different walks of life appealed to him.
Nhiều tầng lớp xã hội khác nhau đều hấp dẫn anh ấy.
adj+noun
đi bộ dễ dàng
It's an easy walk into town from here.
Từ đây đi bộ vào trung tâm rất dễ.
adj+noun
bước đi chập chững, không chắc chắn
The next day he took his first faltering steps at writing a novel.
Ngày hôm sau anh ấy bắt đầu những bước đi chập chững đầu tiên trong việc viết tiểu thuyết.
adj+noun
đi dạo nhẹ nhàng
We can go for a gentle stroll around the park later.
Chúng ta có thể đi dạo nhẹ nhàng quanh công viên sau.
adj+noun
đi bộ chậm rãi, nhẹ nhàng
Gentle walk suggests going slowly; easy walk suggests it’s neither long nor difficult.
Đi bộ nhẹ nhàng là đi chậm rãi; đi bộ dễ dàng là không quá dài hay khó.
verb+prep+det
khởi đầu không suôn sẻ (mối quan hệ)
He seemed to get off on the wrong foot with the publishers.
Anh ấy dường như đã có khởi đầu không suôn sẻ với nhà xuất bản.
verb+prep+det
đi chạy bộ
Cathy preferred to go for a run in the evenings.
Cathy thích đi chạy bộ vào buổi tối.
verb+prep+det
đi dạo
She loved going for a walk in the park in the early morning.
Cô ấy thích đi dạo trong công viên vào sáng sớm.
verb+prep+noun
đi bộ
Cathy always preferred to go places on foot rather than driving.
Cathy luôn thích đi bộ đến các nơi hơn là lái xe.
verb+verb-ing
đi chạy bộ
More energetic people chose to go running.
Những người năng động hơn chọn đi chạy bộ.
adj+noun
bước chân nặng nề
I could hear his heavy steps coming down the corridor.
Tôi có thể nghe thấy bước chân nặng nề của anh ấy đi xuống hành lang.
adj+noun
đi dạo thong thả
We can go for a leisurely stroll around the park later.
Chúng ta có thể đi dạo thong thả quanh công viên sau.
adj+noun
bước chân nhẹ nhàng
I could hear his light steps coming down the corridor.
Tôi có thể nghe thấy bước chân nhẹ nhàng của anh ấy đi xuống hành lang.
verb+noun
tiến bộ lớn, tiến xa
After only a month or two he had made great strides and was ready to take his book to a publishing house.
Chỉ sau một hai tháng, anh ấy đã tiến bộ vượt bậc và sẵn sàng mang sách đến nhà xuất bản.
verb+adv+prep
đi đi lại lại (thường vì lo lắng hoặc suy nghĩ)
Today she was surprised to see a man pacing up and down beside the lake.
Hôm nay cô ấy ngạc nhiên khi thấy một người đàn ông đi đi lại lại bên hồ.
verb+pron+adv
đi cẩn thận (qua nơi nguy hiểm/khó đi)
She picked her way cautiously along the icy pavement.
Cô ấy đi cẩn thận trên vỉa hè đầy băng.
verb+prep+noun
gặp phải vấn đề
It was only when he left school that he began to run into problems.
Chỉ khi rời trường anh ấy mới bắt đầu gặp phải vấn đề.
verb+prep+prep
vấp phải sự phản đối
It was here that he ran up against some opposition.
Chính tại đây anh ấy đã vấp phải sự phản đối.
verb+adv+prep
lao đầu vào (một việc gì đó quá nhanh, thiếu suy nghĩ)
He didn’t want to rush headlong into something that he would later regret.
Anh ấy không muốn lao đầu vào việc gì đó mà sau này sẽ hối hận.
verb+adv
sải bước giận dữ
He strode angrily out of the room.
Anh ấy sải bước giận dữ ra khỏi phòng.
verb+adv
sải bước tự tin
The president strode confidently across the room.
Tổng thống sải bước tự tin băng qua phòng.
verb+adv
sải bước dứt khoát
She strode purposefully towards the exit.
Cô ấy sải bước dứt khoát về phía lối ra.
verb+article
đi dạo
She likes to take a stroll in the park every morning.
Cô ấy thích đi dạo trong công viên mỗi sáng.
verb+noun
thực hiện các bước (để làm gì đó)
The company needs to take steps to improve safety in the workplace.
Công ty cần thực hiện các bước để cải thiện an toàn tại nơi làm việc.
verb+noun
vượt qua kỳ thi dễ dàng
He walked every exam he ever went in for.
Anh ấy luôn vượt qua mọi kỳ thi một cách dễ dàng. (Lưu ý: Thân mật.)
verb+adv
đi bộ nhanh nhẹn
The nurse walked briskly over to the bed.
Y tá đi nhanh về phía giường bệnh.
adj+noun
người biết rất nhiều thứ
His teachers used to call him a walking encyclopaedia.
Thầy cô thường gọi cậu ấy là cuốn bách khoa toàn thư sống.
verb+adv
đi bộ nhanh
The nurse walked swiftly over to the bed.
Y tá đi bộ nhanh đến giường bệnh.
verb+adv
đi lang thang không mục đích
I didn’t know what to do, so I just wandered aimlessly around town all morning.
Tôi không biết làm gì nên chỉ lang thang khắp thị trấn cả sáng.
verb+noun
bước dài
He was taking long steps as if he was measuring the length of the lake.
Anh ấy bước những bước dài như thể đang đo chiều dài của hồ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...