Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go for a walk

A2

Nghĩa

đi dạo verb+prep+det

Định nghĩa · To take a short journey on foot for pleasure.

“She loved going for a walk in the park in the early morning.”Cô ấy thích đi dạo trong công viên vào sáng sớm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...