Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 51 · Starting and finishing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get off to a good start

B1

Nghĩa

khởi đầu thuận lợi verb+prep+det

Định nghĩa · To begin in a successful way.

“The Glasgow Arts Festival got off to a good start this week, attracting more than 120,000 visitors during its first three days.”Lễ hội Nghệ thuật Glasgow đã khởi đầu thuận lợi trong tuần này, thu hút hơn 120.000 lượt khách trong ba ngày đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...