Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 51 · Starting and finishing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to an end

B1

Nghĩa

kết thúc (dùng cho sự kiện, thời gian, quá trình) verb+prep+noun

Định nghĩa · To finish an event or period of time.

“As my time at university came to an end, I knew I had to start looking for a job.”Khi thời gian học đại học của tôi kết thúc, tôi biết mình phải bắt đầu tìm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...