Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 51 · Starting and finishing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get started

A2

Nghĩa

bắt đầu làm gì verb+verb

Định nghĩa · To begin doing something.

“Let’s make a start / get started, shall we? Then we can finish by five.”Chúng ta bắt đầu nhé? Như vậy chúng ta có thể xong trước năm giờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...