Kho từ › ECIU · Unit 51 · Starting and finishing › journey ended

journey ended

A2 noun+verb 📁 ECIU · Unit 51 · Starting and finishing ECIU
chuyến đi kết thúc
UK · US
Their long journey ended when they finally reached the mountain village.
→ Chuyến đi dài của họ kết thúc khi họ cuối cùng cũng đến được ngôi làng trên núi. (Lưu ý: holiday/journey/trip/meal ended, NOT finished.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...