Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 51 · Starting and finishing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

early start

A2

Nghĩa

bắt đầu sớm adj+noun

Định nghĩa · To begin something early in the day.

“Many people have decided to make an early start to the bank holiday weekend.”Nhiều người đã quyết định khởi hành sớm cho kỳ nghỉ cuối tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...