be a recipe for disaster
B2
Nghĩa
chắc chắn gây ra rắc rối/lụi bại
verb+noun
Định nghĩa · Certain to cause problems or failure.
“I think the new plans for cutting railway costs are a recipe for disaster.”Tôi nghĩ kế hoạch mới cắt giảm chi phí đường sắt chắc chắn sẽ gây ra rắc rối lớn.