Kho từ › ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure › be a recipe for disaster

be a recipe for disaster

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure ECIU
chắc chắn gây ra rắc rối/lụi bại
UK · US
I think the new plans for cutting railway costs are a recipe for disaster.
→ Tôi nghĩ kế hoạch mới cắt giảm chi phí đường sắt chắc chắn sẽ gây ra rắc rối lớn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...