Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

doomed to failure

B2

Nghĩa

chắc chắn thất bại adj+prep+noun

Định nghĩa · Certain to fail without success.

“Everyone agrees that the peace talks are doomed to failure.”Ai cũng đồng ý rằng các cuộc đàm phán hòa bình chắc chắn sẽ thất bại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...