Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brilliant success

B2

Nghĩa

thành công rực rỡ adj+noun

Định nghĩa · A very impressive achievement.

“James's self-portrait was a brilliant success.”Bức chân dung tự vẽ của James đã rất thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...