Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dash someone's hopes

B2

Nghĩa

dập tắt hy vọng của ai đó verb+noun

Định nghĩa · To destroy someone's hopes or dreams.

“Hopes that the play would enjoy a long run in London were dashed.”Hy vọng vở kịch sẽ diễn lâu dài ở London đã bị dập tắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...