Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring about a revolution

B2

Nghĩa

gây ra một cuộc cách mạng verb+noun

Định nghĩa · To cause a major change or upheaval.

“The discovery of X-rays brought about a revolution in medical science.”Việc phát hiện ra tia X đã tạo ra một cuộc cách mạng trong y học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...