Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cause a sensation

B2

Nghĩa

gây chấn động (làm mọi người bàn tán, chú ý) verb+noun

Định nghĩa · To create a strong public reaction or interest.

“Their love affair caused a sensation.”Chuyện tình của họ đã gây xôn xao dư luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...