Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

immediate cause

B2

Nghĩa

nguyên nhân trực tiếp adj+noun

Định nghĩa · The cause that is closest to an effect.

“The immediate cause of the problem was an oil leak.”Nguyên nhân trực tiếp của vấn đề là do rò rỉ dầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...