Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inevitable result

B2

Nghĩa

kết quả không tránh khỏi adj+noun

Định nghĩa · A result that cannot be avoided or prevented.

“The crisis was the direct/inevitable result of bad economic planning.”Khủng hoảng là kết quả không tránh khỏi của việc hoạch định kinh tế kém.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...