Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

produce the opposite effect

B2

Nghĩa

gây ra tác động ngược lại verb+noun

Định nghĩa · To cause an effect that is different from what was intended.

“My comments produced the opposite effect to what I intended.”Những lời bình luận của tôi lại gây ra tác động ngược với điều tôi mong muốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...