Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 56 · Talking about beliefs and opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

great believer in

B2

Nghĩa

người rất tin vào (cái gì) adj+noun+prep

Định nghĩa · A person who strongly believes in something.

“I'm a great believer in animals' rights.”Tôi rất tin vào quyền của động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...