Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 56 · Talking about beliefs and opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

considered opinion

B2

Nghĩa

ý kiến đã suy nghĩ kỹ adj+noun

Định nghĩa · A well-thought-out viewpoint or belief.

“My own considered opinion is that the writer is not to be trusted.”Ý kiến đã suy nghĩ kỹ của tôi là không nên tin tác giả này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...