Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 56 · Talking about beliefs and opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evidence is based on

B2

Nghĩa

bằng chứng dựa trên noun+verb+prep

Định nghĩa · When proof relies on certain information.

“Her evidence is based on one single document.”Bằng chứng của cô ấy chỉ dựa trên một tài liệu duy nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...