Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 57 · Deciding and choosing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sensible decision

B1

Nghĩa

quyết định hợp lý adj+noun

Định nghĩa · A choice that is reasonable and practical.

“I think that’s a sensible decision that combines generosity and sound judgement.”Tôi nghĩ đó là một quyết định hợp lý, vừa rộng lượng vừa sáng suốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...