Kho từ › ECIU · Unit 57 · Deciding and choosing › take a decision

take a decision

B2 verb+article 📁 ECIU · Unit 57 · Deciding and choosing ECIU
đưa ra quyết định (thường dùng trong công việc, trang trọng)
UK · US
You’ve probably heard that the management have taken the decision to close the Madrid office.
→ Chắc anh đã nghe tin ban lãnh đạo đã quyết định đóng cửa văn phòng Madrid.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...