take a decision
B2
Nghĩa
đưa ra quyết định (thường dùng trong công việc, trang trọng)
verb+article
Định nghĩa · To make an important choice, often formally.
“You’ve probably heard that the management have taken the decision to close the Madrid office.”Chắc anh đã nghe tin ban lãnh đạo đã quyết định đóng cửa văn phòng Madrid.