Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 58 · Claiming and denying · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

substantiate a claim

C1

Nghĩa

chứng minh một cáo buộc/lời khẳng định verb+noun

Định nghĩa · To provide evidence for a statement or accusation.

“Although this has been widely acknowledged in general terms for some time, Jones is more precise than most, stating clearly that motivation is more important than all other factors, and substantiating this claim with impressive data.”Dù điều này đã được công nhận rộng rãi từ lâu, Jones còn cụ thể hơn, nói rõ rằng động lực quan trọng nhất và chứng minh điều này bằng số liệu thuyết phục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...