Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 58 · Claiming and denying · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disclaim all responsibility

C1

Nghĩa

từ chối mọi trách nhiệm verb+noun

Định nghĩa · To deny any responsibility for something.

“The hotel disclaims all responsibility for guests’ vehicles.”Khách sạn từ chối hoàn toàn trách nhiệm với xe của khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...