Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give your blessing

B2

Nghĩa

chúc ai thành công, đồng ý cho phép (thường là người lớn tuổi, cha mẹ) verb+noun

Định nghĩa · To give your approval or support to someone.

“I hope you will give your blessing to the plan.”Tôi mong bạn sẽ đồng ý với kế hoạch này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...