Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fisheries

/ˈfɪʃəriz/ B2

Nghĩa

ngành thủy sản danh từ

Định nghĩa · the industry related to catching and farming fish

“Fisheries are vital for the economy.”Ngành thủy sản rất quan trọng cho nền kinh tế.

“Fisheries are vital for the economy of coastal regions.”Ngành thủy sản rất quan trọng cho nền kinh tế của các vùng ven biển.

Mẹo IELTS · Dùng 'fisheries' để thảo luận về môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến bảo tồn và phát triển bền vững.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...