Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outstanding performance

B2

Nghĩa

màn trình diễn xuất sắc adj+noun

Định nghĩa · An exceptionally good performance.

“She gave an outstanding performance in the school play.”Cô ấy đã có một màn trình diễn xuất sắc trong vở kịch của trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...