receive critical acclaim
B2
Nghĩa
được giới phê bình đánh giá cao
verb+adj+noun
Định nghĩa · To be highly praised by critics.
“He has received critical acclaim many times in the past.”Ông ấy đã nhiều lần được giới phê bình đánh giá cao. (Lưu ý: critical acclaim = enthusiastic words)