Kho từ › ECIU · Unit 60 · Praising and criticising › richly deserved

richly deserved

B2 adv+verb 📁 ECIU · Unit 60 · Praising and criticising ECIU
hoàn toàn xứng đáng
UK · US
The applause at the end of the concert was richly deserved.
→ Tràng pháo tay cuối buổi hoà nhạc là hoàn toàn xứng đáng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...