Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

show your disapproval

B2

Nghĩa

thể hiện sự không đồng tình verb+noun

Định nghĩa · To demonstrate disagreement with something.

“A person may show his/her disapproval or express his/her disapproval and this is often done by giving a look of disapproval or with a frown of disapproval.”Người ta có thể thể hiện sự không đồng tình bằng cách nhìn hoặc cau mày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...