Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

warmly approve

B2

Nghĩa

rất tán thành (thường dùng cho người, hành động) adv+verb

Định nghĩa · To agree with something in a very positive way.

“Her father warmly/heartily approves of her new boyfriend.”Bố cô ấy rất ủng hộ bạn trai mới của cô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...