warmly congratulate
B2
Nghĩa
chúc mừng nồng nhiệt
adv+verb
Định nghĩa · To express congratulations in a warm manner.
“Of course, the cast cannot take full credit for its success; we must also warmly congratulate the director.”Tất nhiên, dàn diễn viên không thể nhận hết công lao cho thành công này; chúng ta cũng nên gửi lời chúc mừng nồng nhiệt tới đạo diễn.