Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cambodia

/kæmˈboʊdiə/ B2

Nghĩa

Campuchia danh từ riêng

Định nghĩa · A country in Southeast Asia known for its temples.

“Cambodia is known for its rich history and culture.”Campuchia nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.

“Cambodia is famous for Angkor Wat.”Campuchia nổi tiếng với Angkor Wat.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về du lịch Đông Nam Á.

Ghi chú · Nên biết về văn hóa Campuchia.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...