Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

obtaining

/əbˈteɪnɪŋ/ B2

Nghĩa

đạt được động từ

Định nghĩa · The process of getting or acquiring something.

“Obtaining a visa can be a lengthy process.”Việc đạt được visa có thể là một quá trình dài.

“Obtaining a visa can be challenging.”Đạt được visa có thể khó khăn.

Mẹo IELTS · Nói về quy trình trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh xin phép.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...