Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

homily

/ˈhɑːməli/ B2

Nghĩa

bài giảng lễ n.

Định nghĩa · A short religious speech given during a service.

“The priest gave a homily on love.”Linh mục giảng về tình yêu thương.

“His homily was very inspiring.”Bài giảng của ông rất truyền cảm hứng.

Đồng nghĩa sermonaddress
Họ từ homiletic (adj)

Ghi chú · Thường ngắn hơn 'sermon'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...