sermon
/'sə:mən/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6599
Nghĩa thường dùng
bài giảng
danh từ
“The priest gave a long sermon.”Linh mục đã có một bài giảng dài.
Biến thể từ
sermons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sermon
/'sə:mən/
danh từ
- bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp
- lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng))
ngoại động từ
- thuyết giáo, thuyết pháp
- quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an address of a religious nature (usually delivered during a church service) n. a moralistic rebuke