Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bee

/biː/ B2

Nghĩa

con ong danh từ

Định nghĩa · A bee is an insect known for making honey and pollinating flowers.

“The bee plays a crucial role in pollination.”Con ong đóng vai trò quan trọng trong việc thụ phấn.

“The bee collects nectar from flowers.”Con ong thu thập mật từ hoa.

Mẹo IELTS · Nói về ong trong IELTS có thể thể hiện kiến thức sinh học.

Ghi chú · Ong, côn trùng có cánh, làm mật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...