Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bee

/bi:/ Collins ★★ phổ biến #4247

Nghĩa thường dùng

con ong danh từ

“The bee plays a crucial role in pollination.”Con ong đóng vai trò quan trọng trong việc thụ phấn.

Biến thể từ bees số nhiều
Đồng nghĩa honeybeebumblebeeinsect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bee

/bi:/

danh từ

  • (động vật học) con ong
    • to keep bees: nuôi ong
  • nhà thơ
  • người bận nhiều việc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi vui chơi tập thể, buổi lao động tập thể

thành ngữ

  1. busy as a bee
    • hết sức bận
  2. to have a bee in one's bonnet
    • nung nấu trong óc một ý nghĩ gì; có một cái gì ám ảnh trong đầu
  3. to have one's head full of bees; to have been in the hesd (brains)
    • ấp ủ trong lòng những mộng tưởng viễn vông
  4. to put the bee on
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nài xin, xin lải nhải
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of numerous hairy-bodied insects including social and solitary species n. a social gathering to carry out some communal task or to hold competitions

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...