bee
/bi:/ Collins ★★ phổ biến #4247
Nghĩa thường dùng
con ong
danh từ
“The bee plays a crucial role in pollination.”Con ong đóng vai trò quan trọng trong việc thụ phấn.
Biến thể từ
bees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bee
/bi:/
danh từ
- (động vật học) con ong
- to keep bees: nuôi ong
- nhà thơ
- người bận nhiều việc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi vui chơi tập thể, buổi lao động tập thể
thành ngữ
- busy as a bee
- hết sức bận
- to have a bee in one's bonnet
- nung nấu trong óc một ý nghĩ gì; có một cái gì ám ảnh trong đầu
- to have one's head full of bees; to have been in the hesd (brains)
- ấp ủ trong lòng những mộng tưởng viễn vông
- to put the bee on
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nài xin, xin lải nhải
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of numerous hairy-bodied insects including social and solitary species n. a social gathering to carry out some communal task or to hold competitions