Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anchor

/ˈæŋkər/ B2

Nghĩa

mỏ neo danh từ

Định nghĩa · a heavy object used to keep a boat in place

“The ship dropped anchor near the shore.”Con tàu đã thả mỏ neo gần bờ.

“The ship dropped anchor.”Tàu thả neo.

Đồng nghĩa mooringkedge
Cụm hay dùng drop anchorweigh anchor

Mẹo IELTS · Dùng 'anchor' khi nói về an toàn trên biển trong IELTS.

Ghi chú · Mỏ neo; cũng là người dẫn chương trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...