Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4961

anchor

/'æɳkə/

danh từ

  • (hàng hải) cái neo, mỏ neo
    • to cast anchor; to drop anchor: thả neo
    • to weigh anchor: nhổ neo
    • to bring a ship to anchor: dừng tàu và thả neo
  • (kỹ thuật) neo sắt, mấu neo
  • (nghĩa bóng) nguồn tin cậy, nơi nương tựa

thành ngữ

  1. to be (lie, ride) at anchor
    • bỏ neo, đậu (tàu)
  2. to come to [an] anchor
    • thả neo, bỏ neo (tàu)
  3. to lay (have) an anchor to windward
    • (nghĩa bóng) có những biện pháp thận trọng; cẩn tắc vô ưu
  4. to swallow the anchor
    • (hàng hải), (từ lóng) từ bỏ cuộc đời sống dưới nước

ngoại động từ

  • (hàng hải) neo (tàu) lại
  • néo chặt, giữ chặt (vật gì bằng neo sắt)
    • to anchor a tent to the ground: néo chặt cái lều xuống đất bằng neo sắt
  • (nghĩa bóng) níu chặt, bám chặt
    • to anchor one's hope in (on)...: đặt hy vọng vào...

nội động từ

  • (hàng hải) bỏ neo, thả neo
Đồng nghĩa moorfastensecurefix
Trái nghĩa loosenreleaseunfasten
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mechanical device that prevents a vessel from moving\nn. a central cohesive source of support and stability\nn. a television reporter who coordinates a broadcast to which several correspondents contribute\nv. fix firmly and stably

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...