fever
/ˈfiːvər/ B2
Nghĩa
sốt
danh từ
Định nghĩa · a high body temperature due to illness.
“He was diagnosed with a high fever.”Anh ấy được chẩn đoán bị sốt cao.
“She has a high fever.”Cô ấy bị sốt cao.
Đồng nghĩa
pyrexiahigh temperature
Cụm hay dùng
have a feverfever symptoms
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'febris'.
Mẹo IELTS · Mô tả triệu chứng trong các bài viết về sức khỏe.
Ghi chú · Sốt, nhiệt độ cơ thể cao.