fever
/'fi:və/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4372
Nghĩa thường dùng
sốt
danh từ
“He was diagnosed with a high fever.”Anh ấy được chẩn đoán bị sốt cao.
Đồng nghĩa
temperaturepyrexia
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fever
/'fi:və/
danh từ
- cơn sốt
- bệnh sốt
- typhoid fever: sốt thương hàn
- sự xúc động, sự bồn chồn
- to be in a fever of anxiety: bồn chồn lo lắng
ngoại động từ
- làm phát sốt
- làm xúc động, làm bồn chồn; kích thích
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rise in the temperature of the body; frequently a symptom of infection n. intense nervous anticipation