Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cattle

/ˈkæt.əl/ B2

Nghĩa

gia súc danh từ

Định nghĩa · Farm animals raised for meat or milk.

“The farmer raised cattle for milk and meat.”Người nông dân nuôi gia súc để lấy sữa và thịt.

“The cattle are grazing in the field.”Đàn gia súc đang gặm cỏ trên cánh đồng.

Đồng nghĩa cowslivestock

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về nông nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Gia súc (bò, trâu), số nhiều không đếm được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...