cattle
/'kætl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3629
Nghĩa thường dùng
gia súc
danh từ
“The farmer raised cattle for milk and meat.”Người nông dân nuôi gia súc để lấy sữa và thịt.
Biến thể từ
cattle số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cattle
/'kætl/
danh từ
- thú nuôi, gia súc
- (thông tục) ngựa
- những kẻ đáng khinh, những kẻ thô lỗ, vũ phu
Định nghĩa tiếng Anh
n. domesticated bovine animals as a group regardless of sex or age