Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cattle

/'kætl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3629

Nghĩa thường dùng

gia súc danh từ

“The farmer raised cattle for milk and meat.”Người nông dân nuôi gia súc để lấy sữa và thịt.

Biến thể từ cattle số nhiều
Đồng nghĩa cowslivestockbovinesherd
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cattle

/'kætl/

danh từ

  • thú nuôi, gia súc
  • (thông tục) ngựa
  • những kẻ đáng khinh, những kẻ thô lỗ, vũ phu
Định nghĩa tiếng Anh

n. domesticated bovine animals as a group regardless of sex or age

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...