rover
/ˈroʊ.vər/ B2
Nghĩa
người đi lang thang, xe khám phá
danh từ
Định nghĩa · A rover is a person or vehicle that travels around, often exploring.
“The rover explored the surface of Mars.”Chiếc xe khám phá đã khám phá bề mặt của sao Hỏa.
Cụm hay dùng
rover vehiclerover missionrover exploration
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về khám phá không gian hoặc địa lý.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh khám phá.