Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rover

/ˈroʊ.vər/ B2

Nghĩa

người đi lang thang, xe khám phá danh từ

Định nghĩa · A rover is a person or vehicle that travels around, often exploring.

“The rover explored the surface of Mars.”Chiếc xe khám phá đã khám phá bề mặt của sao Hỏa.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về khám phá không gian hoặc địa lý.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh khám phá.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...