Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rover

/'rouvə/ phổ biến #10395

Nghĩa thường dùng

người đi lang thang, xe khám phá danh từ

“The rover explored the surface of Mars.”Chiếc xe khám phá đã khám phá bề mặt của sao Hỏa.

Biến thể từ rovers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rover

/'rouvə/

danh từ

  • người hay đi lang thang
  • trưởng đoàn hướng đạo
  • đích không nhất định, đích bắn tầm xa (bắn cung)
    • to shoot at rovers: bắn vào những đích không nhất định
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cướp biển ((cũng) sea rover)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an adult member of the Boy Scouts movement

Gợi ý (24)

prover xem prove trover (pháp lý) sự kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt … approver danh từ: người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận improver danh từ: người cải tiến, người cải thiện reprover danh từ: người mắng mỏ, người quở trách, người khiển trách sea rover danh từ: giặc biển, cướp biển land-rover loại xe ô tô thường dùng ở các đồn điền hay trang trại retroverted tính từ: (y học) ngả ra sau (dạ con) extroversive xem extroversion introversive tính từ: (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt … introvertive tính từ: (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt … retroversion danh từ: (y học) sự ngả ra sau (dạ con) controvertist xem controversialist proverbialist người sưu tập tục ngữ, người nghiên cứu tục ngữ, người sáng tác… controvertible tính từ: có thể bàn cãi, có thể tranh luận sacrovertebral (thuộc) xương cùng-cột sống uncontroverted tính từ: không bị cãi, không bị bác, không bị bắt bẻ controversialist danh từ: người tranh luận, người luận chiến; người bút chiến uncontrovertible tính từ: không thể bàn cãi, không thể tranh luận uncontroversially xem uncontroversial incontrovertibility danh từ: tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tín… incontrovertibleness danh từ: tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tín… controversy danh từ: sự tranh luận, sự tranh cãi controversial tính từ: có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề.…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...