Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flame

/fleɪm/ B2

Nghĩa

ngọn lửa danh từ

Định nghĩa · A visible, hot gas produced by fire.

“The flame flickered in the darkness.”Ngọn lửa nhấp nháy trong bóng tối.

“The flame flickered in the dark room.”Ngọn lửa nhấp nháy trong căn phòng tối.

Đồng nghĩa fireblaze

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hiện tượng tự nhiên trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ngọn lửa trong các tình huống khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...