flame
/fleɪm/ B2
Nghĩa
ngọn lửa
danh từ
Định nghĩa · A visible, hot gas produced by fire.
“The flame flickered in the darkness.”Ngọn lửa nhấp nháy trong bóng tối.
“The flame flickered in the dark room.”Ngọn lửa nhấp nháy trong căn phòng tối.
Cụm hay dùng
flame colorflame temperature
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hiện tượng tự nhiên trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ ngọn lửa trong các tình huống khác nhau.