flame
/fleim/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3199
Nghĩa thường dùng
ngọn lửa
danh từ
“The flame flickered in the darkness.”Ngọn lửa nhấp nháy trong bóng tối.
Biến thể từ
flames số nhiều
flamed quá khứ
flaming hiện tại phân từ
flamed quá khứ phân từ
flames ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flame
/fleim/
danh từ
- ngọn lửa
- to be in flames: đang cháy
- to burst into flames: bốc cháy
- ánh hồng
- the flames of sunset: ánh hồng lúc mặt trời lặn
- cơn, cơn bừng bừng
- a flame of snger: cơn giận
- a flame of infignation: cơn phẫn nộ-(đùa cợt) người yêu, người tình
- an old flame of mine: một trong những người tình cũ của tôi
thành ngữ
- to commit to the flames
- đốt cháy
- in fan the flame
- đổ dầu vào lửa
nội động từ
- ((thường) : away, forth, out, up) cháy, bốc cháy, cháy bùng
- bùng lên, bừng lên, nổ ra
- face flames with anger: mặt đỏ bừng vì tức giận
- anger flamed out: cơn giận nổi lên đùng đùng
- phừng phừng (như lửa)
ngoại động từ
- ra (hiệu) bằng lửa
- hơ lửa
- sterilized by flaming: khử trùng bằng cách hơ vào lửa
thành ngữ
- to flame out
- bốc cháy, cháy bùng
- nổi giận đùng đùng, nổi xung
- to flame up nh to flame out
- thẹn đỏ bừng mặt
Định nghĩa tiếng Anh
v. be in flames or aflame v. criticize harshly, usually via an electronic medium