Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #653

fire

/'faie/

danh từ

  • lửa, ánh lửa
    • fire burns: lửa cháy
    • to strike fire: đánh lửa
    • there is no smoke without fire: không có lửa sao có khói
  • sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà
    • on fire: đang cháy
    • to set fire to something; to set something on fire: đốt cháy cái gì
    • to catch (take) fire: bắt lửa, cháy
    • fire!: cháy nhà!
  • ánh sáng
    • St Elmo's fire: hòn sáng (thường thấy ở tàu khi bão)
  • sự bắn hoả lực
    • to open fire: bắt đầu bắn, nổ súng
    • running fire: loạt súng nổ liên hồi; (nghĩa bóng) sự phê bình tới tấp; sự phản đối ầm ầm
    • under enemy fire: dưới lằn đạn của địch, dưới hoả lực của địch
    • between two fire: bị bắn từ hai phía lại
    • line of fire: đường đạn (sắp bắn)
  • lò sưởi
    • an electrice fire: lò sưởi điện
  • sự tra tấn bằng lửa
  • sự sốt, cơn sốt
  • ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát
    • the fire of patriotism: ngọn lửa yêu nước
  • sự xúc động mạnh mẽ; nguồn cảm hứng; óc tưởng tượng linh hoạt

thành ngữ

  1. to be put to fire and sword
    • ở trong cảnh nước sôi lửa bỏng
  2. burnt child dreads the fire
    • chim phải tên sợ làn cây cong
  3. the fat is in the fire
    • (xem) flat
  4. to go through fire and water
    • đương đầu với nguy hiểm
  5. to hang fire
    • (xem) hang
  6. to miss fire
    • (như) to hang fire
    • thất bại (trong việc gì)
  7. out of the frying-pan into the fire
    • tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
  8. to play with fire
    • chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  9. to pour oil on fire
  10. to add fuel to the fire
    • lửa cháy đổ thêm dầu
  11. to set the Thames on fire
    • làm những việc kinh thiên động địa
  12. to set the world on fire
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành công rực rỡ; lừng danh

ngoại động từ

  • đốt cháy, đốt (lò...)
  • làm nổ, bắn (súng...)
    • to fire a mine: giật mìn
    • to fire a rocket: phóng rôcket
  • làm đỏ
  • nung
    • to fire bricks: nung gạch
  • sấy (chè, thuốc lá...)
  • đốt, khử trùng (bằng chất hoá học)
  • thải, đuổi, sa thải
  • (nghĩa bóng) kích thích (trí tưởng tượng)
  • (nghĩa bóng) khuyến khích, làm phấn khởi

nội động từ

  • bắt lửa, cháy, bốc cháy
  • nóng lên
  • rực đỏ
  • nổ (súng); nổ súng, bắn
  • chạy (máy)
    • the engine fires evenly: máy chạy đều

thành ngữ

  1. to fire away
    • bắt đầu tiến hành
    • nổ (súng)
  2. to fire broadside
    • bắn tất cả các súng một bên mạn tàu
  3. to fire off
    • bắn
    • (nghĩa bóng) phát ra, nổ ra
      • to fire off a remark: bất chợt phát ra một câu nhận xét
      • to fire off a postcard: gửi cấp tốc một bưu thiếp
  4. to fire up
    • nổi giận đùng đùng
  5. to fire salute
    • bắn súng chào
Đồng nghĩa dismisslay off
Trái nghĩa hireemploy
Định nghĩa tiếng Anh

n. the event of something burning (often destructive)\nn. the act of firing weapons or artillery at an enemy\nn. the process of combustion of inflammable materials producing heat and light and (often) smoke\nn. a fireplace in which a relatively small fire is burning

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...