| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
workout
/ˈwɜrkˌaʊt/
|
n. |
buổi tập
I have a workout scheduled for this evening.
Tôi có một buổi tập thể dục được lên lịch cho tối nay.
Chi tiếtShe goes to the gym for a workout every morning.Cô ấy đến phòng tập thể dục mỗi sáng để tập luyện.
Đồng nghĩaexercise sessiontraining
Cụm hay dùngintense workoutworkout routine
Thường dùng để chỉ hoạt động thể chất.
|
— |
|
exercise
/ˈek.sə.saɪz/
|
v. |
bài tập; tập thể dục
I exercise for 30 minutes every morning.
Tôi tập thể dục 30 phút mỗi buổi sáng.
|
— |
|
/ˈmɛm.bɚ.ʃɪp/
|
n. |
tư cách hội viên; thẻ thành viên
A gym membership costs $30 a month.
Thẻ thành viên phòng gym tốn 30 đô/tháng.
Chi tiếtRenew your membership online.Gia hạn thẻ thành viên trực tuyến.
Đồng nghĩaaffiliationsubscription
Cụm hay dùnga gym membershiprenew membershipmembership feeannual membershipmembership card
Họ từmember (n.) thành viên
Word-form: member (n.) → membership (n.). 'Membership fee' = phí thành viên.
|
— |
|
/ˈtreɪnər/
|
danh từ |
huấn luyện viên
The trainer helped the athletes improve their performance.
Huấn luyện viên đã giúp các vận động viên cải thiện hiệu suất của họ.
Chi tiếtThe trainer helped the team improve their performance.Huấn luyện viên đã giúp đội cải thiện hiệu suất của họ.
Đồng nghĩacoachinstructor
Cụm hay dùngpersonal trainerfitness trainersports trainer
Họ từtrain (v)training (n)
Dùng để chỉ người hướng dẫn hoặc giảng dạy.
|
— |
|
/ˈtrɛd.mɪl/
|
n. |
máy chạy bộ
She ran five kilometers on the treadmill.
Cô ấy chạy năm km trên máy chạy bộ.
Chi tiếtThe treadmill is busy every morning.Máy chạy bộ luôn đông người vào mỗi buổi sáng.
Đồng nghĩarunning machineexercise machine
Cụm hay dùngrun on the treadmilluse the treadmilltreadmill speedtreadmill inclinetreadmill workout
'Treadmill' cũng có nghĩa bóng: công việc lặp đi lặp lại nhàm chán (chỉ dùng trong tiếng Anh nâng cao).
|
— |
|
weights
/weɪts/
|
n. |
n (số nhiều)
tạ
|
— |
|
/stretʃ/
|
verb |
khởi động, giãn cơ
Always stretch before you run.
Hãy luôn giãn cơ trước khi chạy.
|
— |
|
jog
/dʒɒɡ/
|
v. |
chạy bộ nhẹ
I jog in the park each morning.
Tôi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.
Chi tiếtShe jogs every morning.Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.
Đồng nghĩaruntrot
Cụm hay dùnggo for a jogjog in placejogging route
Họ từjogger (n)jogging (n)jogged (v past)
Chạy bộ chậm, thư giãn; không phải chạy nước rút.
|
— |
|
locker
/ˈlɑː.kɚ/
|
n. |
tủ khóa
Leave your bag in the locker room.
Để túi của bạn trong phòng tủ khóa.
Chi tiếtEach member gets a personal locker.Mỗi hội viên được cấp một tủ khóa riêng.
Đồng nghĩastorage lockercabinet
Cụm hay dùnglocker roomrent a lockergym lockerlocker keypersonal locker
Họ từlock (v./n.) khóalockout (n.) bị khóa ngoài
'Locker room' = phòng thay đồ có tủ khóa, dùng ở phòng gym, trường học, sân vận động.
|
— |
|
/taʊəl/
|
n |
khăn tắm
Hang your towel on the hook after swimming.
Treo khăn tắm lên móc sau khi bơi.
Chi tiếtI used a towel to dry my hair after the shower.Tôi đã dùng khăn tắm để lau tóc sau khi tắm.
Đồng nghĩaclothrag
Cụm hay dùngbath towelhand towelbeach towel
Họ từtowel (n)
Khăn tắm thường dùng trong nhà tắm.
|
— |
|
/ɪnˈstrʌk.tɚ/
|
n. |
người hướng dẫn, giảng viên đào tạo
The instructor demonstrated the correct safety procedure.
Người hướng dẫn minh họa quy trình an toàn đúng cách.
Chi tiếtOur lead instructor has ten years of corporate training experience.Giảng viên chính của chúng tôi có mười năm kinh nghiệm đào tạo doanh nghiệp.
Đồng nghĩatrainerfacilitator
Cụm hay dùnglead instructorcertified instructorinstructor-led trainingcourse instructor
Họ từinstruct (v.) hướng dẫninstruction (n.) hướng dẫninstructional (adj.) mang tính hướng dẫn
'Instructor' dùng trong đào tạo chuyên môn/doanh nghiệp; 'teacher' dùng trong trường học.
|
— |
|
tournament
/ˈtʊənəmənt/
|
n. |
giải đấu
Tennis players from around the world entered the tournament.
Các tay vợt khắp thế giới tham dự giải đấu.
Chi tiếtCụm hay dùnga tennis tournamentwin a tournament
Giải gồm nhiều trận loại dần đến khi tìm ra nhà vô địch (như French Open). Phát âm /ˈtʊənəmənt/.
|
— |
|
/ˈtʃæmpiənʃɪp/
|
danh từ |
giải vô địch
The championship game was very exciting.
Trận đấu giải vô địch rất thú vị.
Chi tiếtThe championship will take place next month.Giải vô địch sẽ diễn ra vào tháng tới.
Đồng nghĩatournamentcompetition
Cụm hay dùngchampionship titlechampionship game
Giải vô địch thường thu hút nhiều người xem.
|
— |
|
/koʊtʃ/
|
danh từ |
huấn luyện viên
The coach gave us advice.
Huấn luyện viên đã cho chúng tôi lời khuyên.
Chi tiếtThe coach motivated the team.Huấn luyện viên đã động viên đội.
Đồng nghĩatrainerinstructor
Cụm hay dùngfootball coachlife coach
Họ từcoaching (n)coach (v)
Người hướng dẫn, huấn luyện trong thể thao hoặc đời sống.
|
— |
|
/ˌrɛf.əˈriː/
|
n |
Trọng tài
The referee makes sure the game is fair for both teams.
Trọng tài đảm bảo trận đấu công bằng cho cả hai đội.
Chi tiếtThe referee blew the whistle.Trọng tài thổi còi.
Đồng nghĩaumpireofficialjudge
Cụm hay dùngreferee a matchreferee's decisionreferee whistle
Họ từrefereeing (n)
Trọng tài, người điều khiển trận đấu.
|
— |
|
/ˈsteɪdiəm/
|
danh từ |
sân vận động
The stadium was filled with cheering fans.
Sân vận động đã đầy ắp những người hâm mộ cổ vũ.
Chi tiếtThe concert was held at the stadium.Buổi hòa nhạc tổ chức tại sân vận động.
Đồng nghĩaarenafield
Cụm hay dùngfootball stadiumstadium seating
Sân vận động lớn ngoài trời hoặc trong nhà
|
— |
|
score
/skɔːr/
|
n. |
điểm số; ghi điểm
What is your score?
Điểm số của bạn là gì?
Chi tiếtShe got a high score on the test.Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra.
Đồng nghĩaresultgrade
Cụm hay dùngkeep scorescore board
Họ từscore (v.)scorer (n.)
Cũng có nghĩa là bản nhạc.
|
— |
|
/ˈæθlit/
|
n. |
vận động viên
The athlete trained hard for the competition.
Vận động viên đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi.
Chi tiếtShe is a famous athlete in her country.Cô ấy là một vận động viên nổi tiếng trong nước.
Đồng nghĩacompetitorplayer
Cụm hay dùngprofessional athleteamateur athlete
Dùng để chỉ người tham gia thể thao.
|
— |
|
/ɪnˈdjʊr.əns/
|
n |
sức bền, sự dẻo dai (thể lực)
Long-distance runners need excellent endurance.
Vận động viên chạy đường dài cần sức bền tuyệt vời.
|
— |
|
warm up
|
phr. |
khởi động
Singers should warm up before the choir rehearsal.
Ca sĩ nên làm nóng giọng trước buổi tập hợp xướng.
|
— |
Đang tải...